Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Tạ Hữu Yểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 180 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Tạ Hữu Đao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Tạ Hữu Đích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Tạ Hữu Đăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Hữu Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Hữu Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Võ Hữu Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Võ Hữu Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Hữu Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Hữu Xê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 665 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  14. Văn Hữu Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Văn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Văn Hữu Mít Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Văn Hữu Mười Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Văn hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Văn hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Bá Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách