Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Tạ Hữu Nghiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Tạ Hữu Nguyễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Tạ Hữu Ngôn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Tạ Hữu Như Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Tạ Hữu Thiềng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Tạ Hữu Thuỷ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Tạ Hữu Thái Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 367 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  8. Tạ Hữu Tiêu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Tạ Hữu Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Tạ Hữu Toan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Tạ Hữu Trọng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Tạ Hữu Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Tạ Hữu Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Tạ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Tạ Hữu Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Tạ Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H34 · Lô L5 Xem chi tiết →
  17. Tạ Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Tạ Hữu Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Tạ Hữu Viềng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Tạ Hữu Vũ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách