Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Tô Hữu Tuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 185 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Tường Duy Hưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Tường Hữu Cay Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Tường Hữu Khoảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Tường Hữu Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Tường Hữu Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Tường Hữu Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Tường Hữu Đôn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Tạ Hữu Bao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Tạ Hữu Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/07/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Tạ Hữu Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/07/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Tạ Hữu Bột Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Tạ Hữu Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Tạ Hữu Học Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Tạ Hữu Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1953 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Tạ Hữu Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Tạ Hữu Kích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Tạ Hữu Liêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/1/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Tạ Hữu Luật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Tạ Hữu Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách