Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Phan Hữu Côi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  2. Phan Hữu Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 253 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  3. Phan Hữu Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
  4. Phan Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột II Xem chi tiết →
  5. Phan Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  7. Phan Hữu Đổi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/3/1951 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  8. Phí Hữu Chắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  9. Phí Hữu Giao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Phí Hữu Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  11. Phí Hữu Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phí Hữu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  13. Phí Hữu Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Phí Hữu Thử Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 12/4/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Phí Hữu Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  16. Phí Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phí Hữu Đính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Phùng Hữu Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phùng Hữu Thiêm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phùng Hữu Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách