Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Trương Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3949 Xem chi tiết →
- Trần Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1136 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dụ Năm sinh: 24 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3777 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Pha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phỉ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 310 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần ngọc Hữu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tô Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Bay Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1003 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Vy Hữu Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)