Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đúc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/8/1980 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đẳng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)