Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Ngô Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
- PH Hữu Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phan Hữu Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3933 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 490 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nhựt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Pha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3995 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Vơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 414 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Thái Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)