Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/9/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)