Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tiềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tràng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Trào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Trách Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Trì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách