Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 164 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thụy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1941 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách