Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Sò Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sóc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 188 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 192 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Sướng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Sấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sữa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách