Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/5/1952 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Ngôn Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ngùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Ngạc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 18/8/1985 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ngọt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nha Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Nhi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nhinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Nhiễm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nho Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách