Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Lưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 46 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lạm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1947 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 203 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/1/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách