Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lam Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 15A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H5 · Hàng C6 · Lô Đông Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Liễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Liễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Liễu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Loạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách