Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H7 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/4/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 161 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 23/7/1949 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Dụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Dự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Dực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Dực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 257 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Giai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Giá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/11/1946 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách