Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Cật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Cặp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Cố Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Cồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Cổn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Cộng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách