Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Lê Hữu Tốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3790 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Mai Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyên Hữu Dòn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 291 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)