Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 160 · Khu B13 Xem chi tiết →
  2. Lê Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Hựu Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Bàu Tây, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lý Hữu Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột1 Xem chi tiết →
  9. Lý Hữu Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Lưu Hữu Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lương Hữu Bội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Lương Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lương Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  15. Lương Thế Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Lại Hữu Bẩy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lại Hữu Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Lại Hữu Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lại Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lại Hữu Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách