Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Lê Hữu Chiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hữu Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Giàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hùng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/1/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hẹ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hứng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)