Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Hoàng Hữu Khệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H9 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 169 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Tỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 184 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 238 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quốc Hựu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Hữu Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Hà Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Hữu Rực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hồ Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách