Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Hà Hữu Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Khúc Hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3940 Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Hàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Thừa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 35 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1091 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 413 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hợp Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Quốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1129 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)