Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Đố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Hoà Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Tiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Tri Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Hữu Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Doãn Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dư Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Hữu Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tỏng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)