Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Tống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Vận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V15 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Yên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Y6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu Q Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ70 · Hàng 10 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phớ Hữu Khuờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Sử Hữu Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 684 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Thái Hữu Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Thái Vĩnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Thân Nhân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách