Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Phạm Hữu Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P58 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 196 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T265 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)