Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T170 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1962 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T87 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1962 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T87 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tùy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T223 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tể Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách