Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Hứa Văn Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hứa Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 89 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1983 Quê quán: Vĩnh Lộc - Hồng Xuân - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Hứa Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
  5. Hứa Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
  6. Hứa Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 100 · Khu A8 Xem chi tiết →
  7. Hứa Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Hứa Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  9. Hứa văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
  11. Hứa Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hứa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Hứa Văn An Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  15. Hứa Văn Bổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  16. Hứa Văn Cơ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  17. Hứa Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  18. Hứa Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Hứa Văn Tạng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Hứa Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968
  2. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968
  3. Hứa Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 3/6/1968