Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hứa Văn Hạ”.

  1. Hứa văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Hửa Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hứa văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Hứa Văn Hai Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hứa Văn Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Hứa Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hứa Văn Hào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hứa Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 11/2/1969
  2. Hứa Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 11/2/1969