Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Lê Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Minh Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Ngõ Văn Hương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hứa Thanh Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hẫu cần Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hứa Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Hố Nai 1 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E732 Đoàn 7702 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hứa Văn Siển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Yên Thượng - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Cục Háạu cần QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Số 8b đường ngã 5, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Huân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1978 Quê quán: Hộ Đô - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 cơ động - CAVT An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Huân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
-
Hứa Văn Liễn (Siên)
Năm sinh: 1941
Ngày hy sinh: 15/7/1972
Quê quán: Yên Thượng - Chợ Đồn - Bắc Thái
Đơn vị: Thiếu uý - Bác sĩ viện 52
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Hứa Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/10/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: 24 Phố linh xá - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0