Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.

  1. Trần Văn Hứa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/5/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 81 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Tán Thành Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M217 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Tô Quang Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Kim long, Xã Kim Long, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Huân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tuyên Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: BraXop - KaRaChê - CamPuChia An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Cao Lương Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Huẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng trọng Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Húa văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Hứa Do Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hứa Khắc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
  4. Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
  5. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách