Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Bùi Đức Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Hoàng Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hứa Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hứa Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hứa Toản Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hứa Tám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
- Hứa Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hứa Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hứa Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Hứa Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Hứa Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Hứa Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Sơn Lai, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hứa Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hứa Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hứa văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0