Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Đinh Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Huân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 8/87 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hứa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đàm Bế Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đào Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Huất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Hứa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Hứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Đặng Huân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/7/1953 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
- Đỗ Công Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 343 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thủy - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1597 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hứa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Đỗng Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Sỹ Hứa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Huẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0