Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Tưởng Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Van Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Võ Huẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 141 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Huẩn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/4/1937 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Tất Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Võ Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 614 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn. P. Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Vũ Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Gia Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- nguyễn khắc huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn văn huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đ/C Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 547 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0