Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Phạm Thành Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 25 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 478 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1706 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1997 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trương Huân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Huẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Húa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Công Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1959 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Gia Huấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0