Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Mai Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1602 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thúc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đ/c Hải Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đinh Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
-
Bùi Huy Hứa
Năm sinh: 1948
Ngày hy sinh: 10/6/1974
Quê quán: HÒA NGHĨA - AN THỤY - HẢI PHÒNG
Đơn vị: D3 - E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Bùi Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hứa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hứa Cho Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hứa Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Hứa Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0