Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.

  1. Trần Hứa Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. hứa Văn Tá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hứa Dinh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hứa Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hứa Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 188 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Hứa Thị Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hứa Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hứa Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hứa Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hứa Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/19/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hứa văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  14. Hứa văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  15. Hứa văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  16. Hứa văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  17. Liêu Quang Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lương Sỹ Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
  4. Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
  5. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách