Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.

  1. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 27/12/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 44 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hứa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 60 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn viết Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 159 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
  4. Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
  5. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách