Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Hứa Văn Lợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Nhơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Thủng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Trác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 380 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hứa Văn ba Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hứa văn Biền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hứa Đại Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hứa Đại Tri Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hứa đại Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 384 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hà Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hứa Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a23 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0