Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Trịnh Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Tô Văn Húa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Quang Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Văn Tấn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 88 · Khu A Xem chi tiết →
- võ đình hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Đ/c Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 691 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đ/c Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 694 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Hứa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Điểu Hũa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 412 Xem chi tiết →
- Bựi Văn Hũa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0