Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.
- Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1989 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tống Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Võ Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Huẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hứa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- nguyễn hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 125 · Hàng 6 · Khu f Xem chi tiết →
- Đinh Văn Huấn Năm sinh: 9/11/1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 768 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 857 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1229 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Cao Minh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Tiến Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Lâm, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Châu Thông Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- HOàng Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
- Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0