Tìm thấy 1.733 hồ sơ cho “Hứa”.

  1. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hứa Văn Huần Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Hứa Bổ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Hứa Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hứa Hóa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hứa Hóa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hứa Ngôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Hứa Vị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Hứa Đáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. hứa Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hưa Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Hưa Thị liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Hứa Thị Bửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hứa Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hứa Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Hứa Thị Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hứa Tấn Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Hứa Văn Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hứa Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô
  4. Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)01 Plei Irang Lô Kram
  5. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
→ Xem cả 216 người trong các danh sách