Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hủng Kim Sán”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình San Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn San Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đào Ngọc Sắn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hủng Kim Sán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Trịnh - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 18/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000