Tìm thấy 631 hồ sơ cho “Hợp”.
- Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hợp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Mào Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 781 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 636 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hợp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/10/1945 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Họp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1949 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hộp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 170 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hợp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 262 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Trần Đức Hợp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Đình Bản, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 24/5/1969 Mai táng ban đầu: khu C, núi Cà Đam
- Đặng Đình Hộp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum