Tìm thấy 631 hồ sơ cho “Hợp”.
- Trần Thanh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 143 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 381 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Xuân Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tần Quang Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Đặng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Kiều Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lương Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lục Hợp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 262 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Trần Đức Hợp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Đình Bản, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 24/5/1969 Mai táng ban đầu: khu C, núi Cà Đam
- Đặng Đình Hộp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum