Tìm thấy 631 hồ sơ cho “Hợp”.
- Trần Đăng Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1139 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Cao Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 141 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hợp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 216 Xem chi tiết →
- Lý bá Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lại Hợp Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hơpvj Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 390 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
Còn 262 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Trần Đức Hợp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Đình Bản, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 24/5/1969 Mai táng ban đầu: khu C, núi Cà Đam
- Đặng Đình Hộp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum