Tìm thấy 631 hồ sơ cho “Hợp”.
- Đoàn Văn Hợp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hợp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 992 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1951 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Cao Văn Hợp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 558 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Lại Hợp Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lại Hợp Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Lờ Tiến Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
- NGuyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hóp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hợp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Dương, Xã Sơn Dương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 262 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Trần Đức Hợp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Đình Bản, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 24/5/1969 Mai táng ban đầu: khu C, núi Cà Đam
- Đặng Đình Hộp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum