Tìm thấy 631 hồ sơ cho “Hợp”.

  1. Bùi Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Kim Đức Hợp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lại Hợp Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Hợp Bàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1593 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Hợp Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3896 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 875 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 51 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Như Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 262 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Trần Đức Hợp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Đình Bản, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 24/5/1969 Mai táng ban đầu: khu C, núi Cà Đam
  4. Đặng Đình Hộp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum
→ Xem cả 262 người trong các danh sách