Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Hồng Xuân Cần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phan Xuân Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Mai Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đàm Xuân Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 283 Xem chi tiết →
  10. Đậu Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Kỳ, Nam Thanh, Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 03/07/1984 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/7/1984 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1739 Xem chi tiết →
  17. Đ/c Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồng Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 14/4/1970