Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Hồng Văn Diện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 59 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 39 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Diễn Hồng - Thanh Liêm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lã Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1984 Quê quán: Hồng Diên - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giã Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Diên - Hải Hưng Đơn vị: C1 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Diên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Điền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/2/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Diễn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Điền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/9/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thịnh Đức- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/1/1968
  2. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/1/1968
  3. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thịnh Đắc- Đồng Hải- Hy sinh: 1/1/1968