Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Hồng Văn Diện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Diên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hồng Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3a Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3a Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1984 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Nông Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Nông Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Điện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Hồng Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Điện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thịnh Đức- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/1/1968
  2. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/1/1968
  3. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thịnh Đắc- Đồng Hải- Hy sinh: 1/1/1968