Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Hồng Vân”.
- Lưu Thị Hồng Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồng Văn Búa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hồng Văn Thiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Hồng Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Đồng Tiến - YênLong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Lưu hương - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Đồng Lũy - Bắc Thái - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nhữ Hồng Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Phong châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hồng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Đông Xá - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1970 Mai táng ban đầu: Nam thị trấn Xiêng Pảng Trung Treng, (20,30) mộ 3
- Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Thượng - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Nam Ninh Hy sinh: 21/06/1979
- Hà Hồng Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
- Nhữ Hồng Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 24/01/1978 4486